| Issue agency | Bộ Xây dựng | |||
|---|---|---|---|---|
| Profile number | 1.013061 | |||
| Field | F1680, F168 nạp thẻ | |||
| How to perform |
Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến. | |||
| Time limit for settlement | Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. | |||
| Object made | Tổ chức, cá nhân. | |||
| Direct implementing agency | Khu F1680 đường bộ, Sở Xây dựng, Uỷ ban nhân dân cấp xã. | |||
| Address to receive records | Khu F1680 đường bộ, Sở Xây dựng, Uỷ ban nhân dân cấp xã | |||
| Result | Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. | |||
| Legal grounds of administrative procedures | - Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ F168 đăng nhập vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và F168 nạp thẻ kết cấu hạ tầng đường bộ. - Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương. | |||
| The competent authority decides | Khu F1680 đường bộ, Sở Xây dựng, Uỷ ban nhân dân cấp xã. | |||
| Authorized agency | Không có | |||
| Coordinating agency | Không có | |||
| Fees |
| |||
| Documents regulating fees | ||||
| Status valid | Valid | |||
| Valid from | No account found with this number. | |||
| Experiation date | No account found with this number. | |||
| Scope of application |
| The order of execution |
a) Nộp hồ sơ TTHC: - Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan có thẩm quyền tiến hành xem xét hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp giấy phép thi công, trường hợp không cấp phép thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|---|
| Component profile |
| |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Number of sets of records | 1 | |||||||||||||||
| Mẫu đơn, mẫu tờ khai |
|
| No. | Name of administrative procedures | Issue agency |
|---|
| Requirements or conditions for conducting administrative procedures | Đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, an toàn giao thông và không thuộc các trường hợp không phải cấp giấy phép thi công theo quy định tại khoản 3 Điều 32 Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ F168 đăng nhập vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và F168 nạp thẻ kết cấu hạ tầng đường bộ. |
|---|